family rhinocerotidae

family rhinocerotidae

A rhinoceros from the family Rhinocerotidae grazes on the savanna.

Định nghĩa

Danh từ: Họ Tê giácmột họ động vật lớn, thuộc bộ Guốc lẻ (Perissodactyla), bao gồm các loài tê giác. Đây một thuật ngữ sinh học dùng để phân loại các loài tê giác, đặc trưng bởi thân hình to lớn, da dày, sừng trên mũi chân ba móng guốc.

dụ sử dụng
  • (Họ Tê giác bao gồm năm loài còn tồn tại.)
  • (Tất cả các thành viên trong họ Tê giác đều động vật ăn cỏ.)
  • (Họ Tê giác nguồn gốc từ châu Phi châu Á.)
Cách sử dụng nâng cao
  • "within the family rhinocerotidae": trong phạm vi họ Tê giác.

    • Within the family rhinocerotidae, the white rhinoceros is the largest species. (Trong phạm vi họ Tê giác, tê giác trắng loài lớn nhất.)
  • "the family rhinocerotidae is classified under": họ Tê giác được phân loại dưới.

    • The family rhinocerotidae is classified under the order Perissodactyla. (Họ Tê giác được phân loại dưới bộ Guốc lẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rhinocerotidae (n): tên khoa học của họ Tê giác (viết tắt của family rhinocerotidae).
  • Rhinoceros (n): tê giác (một loài thuộc họ này).
  • Perissodactyla (n): bộ Guốc lẻ (bộ chứa họ Tê giác).
Từ đồng nghĩa
  • Họ tê giác: cách gọi thông thường trong tiếng Việt.
  • Rhinocerotidae: tên khoa học Latinh.
Các cụm từ liên quan
  • family rhinocerotidae member: thành viên của họ Tê giác.

    • The Sumatran rhinoceros is a critically endangered family rhinocerotidae member. (Tê giác Sumatra một thành viên cực kỳ nguy cấp của họ Tê giác.)
  • family rhinocerotidae species: loài thuộc họ Tê giác.

    • Scientists study the behavior of each family rhinocerotidae species. (Các nhà khoa học nghiên cứu hành vi của từng loài thuộc họ Tê giác.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ khoa học này.)